Chi tiết tin - UBND Xã Kim Phú
VĂN BẢN MỚI
Bình chọn
Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?
8 người đã tham gia bình chọn
Thống kê truy cập
Số lượng và lượt người truy cập
-
Online 1
-
Hôm nay 336
Tổng 2.023.858
Thông báo về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
| UBND XÃ KIM PHÚ PHÒNG KINH TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: /TB-KT Kim Phú, ngày tháng 4 năm 2026
THÔNG BÁO
Về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn, thi hành;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản ngày 27/6/2024 và các văn bản hướng dẫn, thi hành;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của UBND xã Kim Phú về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất 06 thửa đất ở nông thôn thuộc Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị), tỷ lệ 1/500;
Căn cứ Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của UBND xã Kim Phú về việc phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất 06 thửa đất ở nông thôn thuộc Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị), tỷ lệ 1/500;
Căn cứ Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của UBND xã Kim Phú về việc đấu giá quyền sử dụng đất 06 thửa đất ở nông thôn thuộc Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị), tỷ lệ 1/500.
Căn cứ Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND xã Kim Phú về việc phê duyệt dự toán kinh phí tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đối với 06 thửa đất ở nông thôn tại Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị), tỷ lệ 1/500.
Phòng Kinh tế xã Kim Phú thông báo về việc công khai lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản để bán đấu giá quyền sử dụng đất 06 thửa đất ở nông
2
thôn tại Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị), như sau: 1. Người có tài sản đấu giá: Phòng Kinh tế xã Kim Phú; Địa chỉ: Thôn Liêm Hoá, xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị.
2. Tên tài sản, số lượng, chất lượng, giá khởi điểm của tài sản đấu giá.
- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất 06 thửa đất ở nông thôn thuộc Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị);
- Diện tích từ 123,9m2/thửa đến 150,6m2/thửa.
- Giá khởi điểm từ 74.340.000 đồng/thửa đến 90.360.000 đồng/thửa. Tổng giá khởi điểm 06 thửa: 491.160.000 đồng.
- Mục đích sử dụng: ONT.
- Thời hạn sử dụng: Ổn định lâu dài.
(Có Phụ lục I kèm theo).
-
- Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được đánh giá, chấm điểm dựa theo các nhóm tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đấu giá tài sản được sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản, các tiêu chí quy định tại Điều 33 Thông tư số 19/2024/TT-BTP của Bộ Tư pháp ban hành ngày 31/12/2024, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 và các tiêu chí khác do Phòng Kinh tế xã Kim Phú quy định, cụ thể:
(Có Phụ lục Bảng tiêu chí đánh giá kèm theo).
-
- Thành phần hồ sơ nộp đăng ký tham gia: 01 bộ gồm:
- Đơn đăng ký tham gia tổ chức đấu giá tài sản kèm theo phương án đấu giá (bản chính).
- Hồ sơ tham gia lựa chọn do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản xây dựng, có dấu xác nhận của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bao gồm thông tin đầy đủ về các nhóm tiêu chí, tiêu chí thành phần theo quy định.
- Các giấy tờ, tài liệu chứng minh các tiêu chí đánh giá.
- Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản tham gia nộp hồ sơ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản. Toàn bộ hồ sơ được bỏ vào phong bì dán và đóng dấu niêm phong.
- Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá.
Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 03/4/2026 đến ngày 08/4/2026 (Nhận hồ sơ trong giờ hành chính các ngày làm việc).
3
Địa điểm nộp hồ sơ: Phòng Kinh tế xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Thôn Liêm Hoá, xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị.
Hình thức nộp hồ sơ:
+ Hồ sơ đăng ký phải nộp trực tiếp (Không nhận hồ sơ qua đường bưu điện).
+ Người đến nộp hồ sơ phải mang theo giấy giới thiệu còn hiệu lực của cơ quan, đơn vị cử đến và giấy tờ tùy thân (CCCD/CC/hộ chiếu).
+ Không hoàn trả hồ sơ, không thông báo kết quả lựa chọn đối với các tổ chức hành nghề đấu giá không được lựa chọn.
Phòng Kinh tế xã Kim Phú thông báo để các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được biết để đăng ký theo quy định./.
| Nơi nhận:
| PHÓ TRƯỞNG PHÒNG PHỤ TRÁCH |
Trương Quốc Toán
Phụ lục I
Quyền sử dụng đất 06 thửa đất ở nông thôn tại Khu vực chợ cũ thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã
Minh Hóa (nay là xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị)
| STT | Lô đất số | Thửa đất số | Tờ bản đồ số | Diện tích (m2) | Mục đích sử dụng | Ghi chú |
|
| Các thửa đất hướng Nam - Đường Tỉnh lộ 559B | |||||
| 1 | OM1 | 1269 | 85 | 123,9 | ONT |
|
| 2 | OM2 | 1270 | 85 | 126,2 | ONT |
|
| 3 | OM3 | 1271 | 85 | 127,8 | ONT |
|
| 4 | OM4 | 1272 | 85 | 144,9 | ONT |
|
| 5 | OM5 | 1273 | 85 | 150,6 | ONT |
|
| 6 | OM6 | 1274 | 85 | 145,2 | ONT |
|
|
|
| Tổng: 06 thửa đất | 818,6 |
|
| |
Phụ lục II
PHỤ LỤC BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
| TT | NỘI DUNG | MỨC TỐI ĐA | GHI CHÚ |
| I | Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
| 1. | Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Đủ điều kiện |
|
| 2. | Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Không đủ điều kiện |
|
| II | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá | 19 |
|
| 1. | Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá | 10 |
|
| 1.1 | Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc | 5 |
|
| 1.2 | Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện | 5 |
|
| 2. | Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá | 5 |
|
| 2.1 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 2 |
|
| 2.2 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 3 |
|
| 3. | Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp | 2 |
|
| 4. | Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến | 1 |
|
| 5. | Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá | 1 |
|
| Ill | Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) | 16 |
|
| 1. | Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao | 4 |
|
| 1.1 | Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả | 2 |
|
| 1.2 | Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả | 2 |
|
| 2. | Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) | 4 |
|
| 3. | Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá | 4 |
|
| 3.1 | Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật | 2 |
|
| 3.2 | Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá | 2 |
|
| 4. | Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá | 4 |
|
| IV | Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản | 57 |
|
| 1. | Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 15 |
|
| 1.1 | Dưới 20 cuộc đấu giá | 12 |
|
| 1.2 | Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá | 13 |
|
| 1.3 | Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá | 14 |
|
| 1.4 | Từ 70 cuộc đấu giá trở lên | 15 |
|
| 2. | Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 7 |
|
| 2.1 | Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) | 4 |
|
| 2.2 | Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành | 5 |
|
| 2.3 | Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành | 6 |
|
| 2.4 | Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên | 7 |
|
| 3. | Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 7 |
|
| 3.1 | Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) | 4 |
|
| 3.2 | Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc | 5 |
|
| 3.3 | Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc | 6 |
|
| 3.4 | Từ 50 cuộc trở lên | 7 |
|
| 4. | Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. | 3
|
|
| 4.1 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm | 3 |
|
| 4.2 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
| 4.3 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
| 5. | Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 7 |
|
| 5.1 | Có thời gian hoạt động dưới 05 năm | 4 |
|
| 5.2 | Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm | 5 |
|
| 5.3 | Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm | 6 |
|
| 5.4 | Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên | 7 |
|
| 6. | Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 4 |
|
| 6.1 | 01 đấu giá viên | 2 |
|
| 6.2 | Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên | 3 |
|
| 6.3 | Từ 05 đấu giá viên trở lên | 4 |
|
| 7. | Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 4 |
|
| 7.1 | Dưới 05 năm | 2 |
|
| 7.2 | Từ 05 năm đến dưới 10 năm | 3 |
|
| 7.3 | Từ 10 năm trở lên | 4 |
|
| 8. | Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 5 |
|
| 8.1 | Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 3 |
|
| 8.2 | Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 4 |
|
| 8.3 | Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 5 |
|
| 9 | Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. | 5 |
|
| 9.1 | Dưới 50 triệu đồng | 3 |
|
| 9.2 | Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng | 4 |
|
| 9.3 | Từ 100 triệu đồng trở lên | 5 |
|
| V | Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định | 8 |
|
| 1 | Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh | 3 |
|
| 2 | Có lao động tham gia đóng BHXH, BHYT, BHTN từ đủ 05 năm trở lên tại tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đăng ký (chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí | 3 |
|
|
| Từ 05 hợp đồng trở lên | 3 |
|
|
| Từ trên 03 đến 05 hợp đồng | 2 |
|
|
| Từ 01 đến 03 hợp đồng | 1 |
|
|
| Không có hợp đồng nào | 0 |
|
| 3 | Đấu giá viên có nhiều năm kinh nghiệm nhất trong điều hành đấu giá | 2 |
|
| Tổng số điểm | 100 |
| |
- UBND tỉnh kiểm tra thực địa địa điểm dự kiến xây dựng trường nội trú tại xã Kim Phú (09/02/2026)
- Kim Phú triển khai Nghị quyết HĐND, quyết tâm hoàn thành mục tiêu phát triển năm 2026 (23/01/2026)
- UBND xã Kim Phú tổ chức Hội nghị đánh giá tình hình kinh tế - xã hội tháng 8, triển khai nhiệm vụ tháng 9 năm 2025 (15/09/2025)
- Xã Kim Phú chủ động ứng phó với bão số 5 (25/08/2025)
- Tập trung chỉ đạo công tác xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ (16/08/2025)
- Đảng bộ Ủy ban nhân dân xã Kim Phú tổ chức Đại hội lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025 - 2030 (13/08/2025)
- Ủy ban nhân dân xã Kim Phú (26/07/2025)